Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 轮

轮

lún
Âm Hán-Việt: luân
HSK 3.0 cấp 6
vòng, lượt, bánh xe
m.[event]

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 轮 viết sang phồn thể là 輪.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "bánh xe" và "lượt, vòng". Nghĩa bánh xe: "轮子" (bánh xe), "轮胎" (lốp xe), "轮椅" (xe lăn). Nghĩa thay phiên: "轮流" (thay phiên, luân phiên), như thay phiên trực nhật. Làm lượng từ cho lượt, vòng thi đấu: vòng một, vòng hai. "轮船" (tàu hơi nước) là tàu thủy cỡ lớn.

Ví dụ câu

轮到你了。

Lún dào nǐ le.

Đến lượt bạn rồi.

It's your turn.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「轮」