Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轮椅

轮椅

lún yǐ
Âm Hán-Việt: luân ỷ
HSK 3.0 cấp 6
xe lăn (cho người tàn tật)
wheelchair

Ví dụ câu

爷爷每天坐着轮椅去公园散步。

Yéye měitiān zuòzhe lúnyǐ qù gōngyuán sànbù.

Ông nội mỗi ngày ngồi xe lăn đi công viên tản bộ.

Grandpa goes to the park for a walk in a wheelchair every day.

Cách dùng từ này

“轮椅” là danh từ, chỉ xe lăn cho người tàn tật. Thường đứng sau động từ “坐”, “使用”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轮椅 viết sang phồn thể là 輪椅 lún yǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →