Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轮胎

轮胎

lún tāi
Âm Hán-Việt: luân thai
HSK 3.0 cấp 7
lốp xe
tire

Ví dụ câu

汽车的轮胎坏了。

Qìchē de lúntāi huài le.

Lốp xe ô tô bị hỏng.

The car tire is broken.

Cách dùng từ này

“轮胎” (lốp xe) là danh từ, chỉ vỏ cao su bọc ngoài bánh xe, lượng từ “个” hoặc “条”. Hay gặp: “换 轮胎” (thay lốp), “轮胎 坏 了”, “轮胎 没 气 了” (lốp xẹp). Cả cái bánh xe thì gọi là “轮子”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轮胎 viết sang phồn thể là 輪胎 lún tāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →