Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 胎

胎

tāi
Âm Hán-Việt: thai
HSK 3.0 cấp 7
thai nhi; thai; lốp xe
fetus

Cách dùng chữ này

"胎" là danh từ, có hai nghĩa. Nghĩa thứ nhất là bào thai: "胎儿" (thai nhi), "双胞胎" (sinh đôi). Nghĩa thứ hai là lốp xe: "轮胎" (lốp xe). Khẩu ngữ còn dùng "胎" để đếm số lần sinh, như tóutāi (con đầu lòng), èrtāi (con thứ hai).

Ví dụ câu

她怀孕五个月了,胎儿很健康。

Tā huáiyùn wǔ gè yuè le, tāi'ér hěn jiànkāng.

Cô ấy mang thai năm tháng rồi, thai nhi rất khỏe.

She is five months pregnant, and the fetus is healthy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「胎」