Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胎儿

胎儿

tāi ér
Âm Hán-Việt: thai nhi
HSK 3.0 cấp 7
bào thai/thai nhi
unborn child

Ví dụ câu

胎儿在妈妈肚子里长大。

Tāi'ér zài māma dùzi lǐ zhǎng dà.

Thai nhi lớn lên trong bụng mẹ.

The fetus grows in the mother's womb.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胎儿 viết sang phồn thể là 胎兒 tāi ér.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →