Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 玩意儿

玩意儿

wán yìr
Âm Hán-Việt: ngoạn ý nhi
HSK 3.0 cấp 7
đồ chơi/thứ gì đó
spoken -r form of 玩意

Ví dụ câu

这是什么玩意儿?

Zhè shì shénme wányìr?

Đây là thứ gì vậy?

What is this thing?

Cách dùng từ này

"玩意儿" (đồ chơi; cái thứ, món đồ) là danh từ khẩu ngữ, chỉ đồ vật nói chung khi không gọi đúng tên, hay đi với "这", "那", "什么": "这是 什么 玩意儿" (cái thứ gì đây). Giọng suồng sã, nhiều khi hơi chê. Dùng để chỉ người là lời mắng nặng, nên tránh. Văn viết thì gọi đúng tên đồ vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

玩意儿 viết sang phồn thể là 玩意兒 wán yìr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →