这是什么玩意儿?
Zhè shì shénme wányìr?
Đây là thứ gì vậy?
What is this thing?
"玩意儿" (đồ chơi; cái thứ, món đồ) là danh từ khẩu ngữ, chỉ đồ vật nói chung khi không gọi đúng tên, hay đi với "这", "那", "什么": "这是 什么 玩意儿" (cái thứ gì đây). Giọng suồng sã, nhiều khi hơi chê. Dùng để chỉ người là lời mắng nặng, nên tránh. Văn viết thì gọi đúng tên đồ vật.
玩意儿 viết sang phồn thể là 玩意兒 wán yìr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.