她心眼儿好。
Tā xīnyǎnr hǎo.
Cô ấy có lòng tốt.
She is kind-hearted.
Danh từ (khẩu ngữ, có âm 儿), nghĩa là “tấm lòng, lòng dạ; sự tinh ý”. “心眼儿好” là tốt bụng; nói ai “có nhiều 心眼儿” là người đa mưu, hay tính toán; còn người nhỏ nhen thì gọi là xiǎo xīnyǎnr. Sắc thái thân mật, dùng trong nói chuyện hằng ngày.
心眼儿 viết sang phồn thể là 心眼兒 xīn yǎnr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.