Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轮船

轮船

lún chuán
Âm Hán-Việt: luân thuyền
HSK 3.0 cấp 6
tàu thủy
steamship

Ví dụ câu

轮船很大。

Lúnchuán hěn dà.

Tàu thủy rất lớn.

The ship is very big.

Cách dùng từ này

“轮船” (tàu thủy) là danh từ chỉ tàu chạy bằng động cơ trên sông, biển; nghĩa gốc là tàu hơi nước có guồng, nay dùng cho tàu lớn nói chung. Lượng từ thường là “艘” hoặc “条”. Hay đi với “坐”: đi tàu thủy là zuò lúnchuán. Nói chung chung thì dùng “船”, còn “轮船” chỉ tàu lớn chở khách, chở hàng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轮船 viết sang phồn thể là 輪船 lún chuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →