Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 辆

辆

liàng
Âm Hán-Việt: lượng
HSK 3.0 cấp 3
chiếc (lượng từ cho xe)
classifier for vehicles

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 辆 viết sang phồn thể là 輛.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Lượng từ dành cho xe có bánh: 一辆车 (một chiếc xe), xe đạp, taxi cũng đếm bằng 辆. Không dùng cho máy bay (架). Danh từ chung 车辆 nghĩa là xe cộ.

Ví dụ câu

我有一辆车。

Wǒ yǒu yí liàng chē.

Tôi có một chiếc xe.

I have a car.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「辆」