Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 米

米

mǐ
Âm Hán-Việt: mễ
HSK 3.0 cấp 3
gạo; mét
rice, meter

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ gạo: 大米 (gạo), 米饭 (cơm). Còn là đơn vị đo mét, đứng sau số từ: 一米八 (một mét tám), 厘米 (xăng-ti-mét). Từ ghép: 玉米 (ngô, bắp).

Đây là một bộ thủ

「米」 là bộ thủ số 119 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: gạo.

Chữ mang bộ này: 米 mǐ (gạo) · 粉 fěn (bột) · 糖 táng (đường)

Ví dụ câu

我买了一斤米。

Wǒ mǎi le yì jīn mǐ.

Tôi mua một cân gạo.

I bought a jin of rice.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「米」