Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 胖

胖

pàng
Âm Hán-Việt: bàn
HSK 3.0 cấp 3
mập, béo
fat, plump

Cách dùng chữ này

Tính từ béo, mập, dùng cho người và động vật. Đối lập với 瘦. Béo lên là 胖了: 胖了一点 (béo lên một chút). Từ ghép: 胖子 (người béo), 肥胖 (béo phì). Với thịt thì dùng 肥 chứ không dùng 胖.

Ví dụ câu

他最近吃得多,胖了一点。

Tā zuìjìn chī de duō, pàng le yīdiǎn.

Gần đây anh ấy ăn nhiều, hơi béo ra.

He has been eating more lately and gained a little weight.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「胖」