Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 伞

伞

sǎn
Âm Hán-Việt: tàn
HSK 3.0 cấp 3
ô, dù
umbrella

Phồn thể

Chữ giản thể 伞 viết sang phồn thể là 傘.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "ô, dù". Lượng từ là 把: 一把伞. Mang ô nói 带伞, che ô nói 打 + 伞. Có trong 跳伞 (nhảy dù).

Ví dụ câu

我有一把伞。

Wǒ yǒu yì bǎ sǎn.

Tôi có một cái ô.

I have an umbrella.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「伞」