Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 玉米

玉米

yù mǐ
Âm Hán-Việt: ngọc mễ
HSK 3.0 cấp 5
ngô, bắp
corn

Ví dụ câu

我喜欢吃玉米。

Wǒ xǐhuān chī yùmǐ.

Tôi thích ăn ngô.

I like to eat corn.

Cách dùng từ này

"玉米" (ngô, bắp) là danh từ, chỉ cả cây ngô lẫn bắp ngô. Hay đi với "吃", "种" (trồng), "煮" (luộc). Bắp ngô dùng lượng từ "根": "一 根 玉米". Đứng trước danh từ khác để chỉ món làm từ ngô: "玉米 汤" (súp ngô). Đừng lẫn với "大米" (gạo).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →