这条鱼长三十厘米。
Zhè tiáo yú cháng sānshí lí mǐ.
Con cá này dài ba mươi xăng-ti-mét.
This fish is 30 centimeters long.
Lượng từ đo độ dài: xăng-ti-mét (cm). Đứng sau số từ, không cần thêm 个: 三十 厘米 (30 cm), 一米 七 = 170 厘米. Nói chiều cao, chiều dài: 长 三十 厘米 (dài 30 cm). Cùng hệ đơn vị: 毫米, 米, 公里.
厘米 viết sang phồn thể là 釐米 lí mǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.