Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 类

类

lèi
Âm Hán-Việt: loại
HSK 3.0 cấp 5
loại
kind

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 类 viết sang phồn thể là 類.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Gạo (米) và to lớn (大) → nhiều hạt gạo thành một nhóm, nghĩa là “loại”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ/lượng từ: loại, kiểu — 这类 (loại này) + danh từ. Từ ghép: 种类 (chủng loại), 类型 (loại hình), 分类 (phân loại), 人类 (nhân loại). 类似 (tương tự) là giống như. 之类 (loại như vậy) đặt cuối một chuỗi liệt kê, giống 'vân vân'.

Ví dụ câu

我喜欢这类的书。

Wǒ xǐhuan zhè lèi de shū.

Tôi thích loại sách này.

I like this kind of book.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「类」