苹果、香蕉之类的水果我都喜欢。
Píngguǒ, xiāngjiāo zhī lèi de shuǐguǒ wǒ dōu xǐhuān.
Tôi thích các loại trái cây như táo, chuối v.v.
I like fruits like apples, bananas, and the like.
Đứng sau một hoặc vài danh từ, nghĩa "những thứ thuộc loại đó, vân vân". Hay dùng 之类的 + danh từ chung: 苹果, 香蕉 + 之类的 + 水果 (các loại trái cây như táo, chuối). Có thể đứng cuối câu: ...之类的. Không đứng một mình, luôn theo sau những thứ được kể ra. Gần với 等 nhưng 之类 khẩu ngữ hơn.
之类 viết sang phồn thể là 之類 zhī lèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.