Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 类似

类似

lèi sì
Âm Hán-Việt: loại tự
HSK 3.0 cấp 5
tương tự
similar

Ví dụ câu

这两个问题类似。

Zhè liǎng gè wèntí lèisì.

Hai vấn đề này tương tự nhau.

These two problems are similar.

Cách dùng từ này

“类似” (tương tự, na ná) hay làm định ngữ với “的”: “类似 的 问题”, “类似 的 情况”; cũng làm vị ngữ: “这 两 个 问题 很 类似”, hoặc dùng “类似 于 …” trong văn viết. Gần nghĩa “相似”: “相似” hay tả hai thứ giống nhau về hình dáng, tính chất; “类似” thiên về “cùng kiểu, cùng loại như vậy”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

类似 viết sang phồn thể là 類似 lèi sì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →