Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 似的

似的

shì de
Âm Hán-Việt: tự đích
HSK 3.0 cấp 5
như thể, trông có vẻ
seems as if

Ví dụ câu

他像孩子似的开心。

Tā xiàng háizi shìde kāixīn.

Anh ấy vui như đứa trẻ.

He is as happy as a child.

Cách dùng từ này

"似的" (giống như, cứ như) là trợ từ, đứng cuối cụm so sánh, hay đi với "像" hoặc "好像": "像 孩子 似的 开心" (vui như đứa trẻ). Chữ "似" ở đây đọc shì, khác "似乎" đọc sì. Nghĩa giống "一样" trong mẫu "像 ... 一样".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →