Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 之所以

之所以

zhī suǒ yǐ
Âm Hán-Việt: chi sở dĩ
HSK 3.0 cấp 6
sở dĩ; lý do là
the reason why N P

Ví dụ câu

他之所以迟到,是因为堵车。

Tā zhī suǒ yǐ chídào, shì yīnwèi dǔchē.

Sở dĩ anh ấy trễ là vì kẹt xe.

The reason he was late is because of traffic jam.

Cách dùng từ này

“之所以” (sở dĩ) dùng trong khuôn “A 之所以 B 是因为 C”: kết quả nêu trước, nguyên nhân nêu sau: “他 之所以 迟到 是因为 堵车”. Thứ tự ngược với “因为 … 所以 …”. Vế sau gần như luôn có “是因为”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →