带伞以免下雨。
Dài sǎn yǐmiǎn xià yǔ.
Mang ô để tránh mưa.
Bring an umbrella to avoid rain.
“以免” (để tránh, kẻo) là liên từ, đứng đầu vế sau, nêu điều không mong muốn mà việc ở vế trước giúp tránh được: “带 上 伞, 以免 被 雨 淋 湿” (mang ô theo kẻo bị mưa ướt), “路上 小心, 以免 出 事”. Vế trước là việc nên làm, vế sau là hậu quả muốn tránh. Gần nghĩa “免得”, nhưng “免得” khẩu ngữ hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.