以往这里是一片荒地。
Yǐwǎng zhèlǐ shì yí piàn huāngdì.
Trước đây nơi này là vùng đất hoang.
In the past, this place was a wasteland.
“以往” (trước đây, trước kia) là danh từ chỉ thời gian, mang sắc thái văn viết. Làm trạng ngữ đầu câu: “以往 他 很 少 说话”, hoặc làm định ngữ: “以往 的 经验”. Hay dùng để so sánh với hiện tại: “比 以往 更 努力”. Gần nghĩa “以前”, “过去”, nhưng hai từ này dùng được trong khẩu ngữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.