Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 往后

往后

wǎng hòu
Âm Hán-Việt: vãng hậu
HSK 3.0 cấp 6
về sau, sau này
from now on, in the future, time to come

Ví dụ câu

往后我们要更加努力。

Wǎnghòu wǒmen yào gèngjiā nǔlì.

Sau này chúng ta phải cố gắng hơn.

From now on we must work harder.

Cách dùng từ này

“往后” có hai cách dùng. (1) Từ nay về sau: danh từ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ: “往后 我们 要 更加 努力”. Gần nghĩa “以后”, nhưng “往后” khẩu ngữ hơn và chỉ nói tương lai tính từ bây giờ. (2) Về phía sau (chỉ hướng): “往后 退” (lùi về sau).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

往后 viết sang phồn thể là 往後 wǎng hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →