Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 往

往

wǎng
Âm Hán-Việt: vãng
HSK 3.0 cấp 2
về phía, hướng về
towards, in the direction of

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bước chân nhỏ (彳) đi về phía chủ (主) – hình ảnh người bước tới nơi có ánh sáng, nhớ nghĩa 'đi về hướng'.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Giới từ "về phía", đứng trước từ chỉ hướng hoặc nơi chốn rồi tới động từ: 往前走 (đi về phía trước), 往左 (về bên trái). Hay dùng khi chỉ đường. Có trong 往往 (thường thường).

Ví dụ câu

往前走吧。

Wǎng qián zǒu ba.

Đi về phía trước đi.

Go forward.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「往」