我买了一张往返票。
Wǒ mǎi le yì zhāng wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua một vé khứ hồi.
I bought a round-trip ticket.
"往返" (wǎngfǎn, đi và về) là động từ, hay gặp trong chuyện đi lại, mua vé: "往返 机票" (vé máy bay khứ hồi), "往返 于 北京 和 上海 之间" (đi lại giữa Bắc Kinh và Thượng Hải). Đối lập với vé dānchéng (một chiều). Văn viết hơn cách nói "来回".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.