Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来往

来往

lái wǎng
Âm Hán-Việt: lai vãng
HSK 3.0 cấp 6
qua lại, giao thiệp
associate, contact

Ví dụ câu

我们经常来往。

Wǒmen jīngcháng láiwǎng.

Chúng tôi thường xuyên qua lại.

We often interact with each other.

Cách dùng từ này

“来往” là động từ có hai nghĩa. Đọc láiwǎng là qua lại (người, xe): “来往 的 车辆”. Đọc láiwang (thanh nhẹ) là giao thiệp, đi lại với ai: “我们 经常 来往”, “跟 他 没有 来往”. Khung hay gặp: “跟 … 来往” hoặc “和 … 来往”. Cũng dùng như danh từ: “有 来往” (có quan hệ qua lại).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来往 viết sang phồn thể là 來往 lái wǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →