他们吸收了很多外来文化。
Tāmen xīshōule hěnduō wàilái wénhuà.
Họ đã tiếp thu nhiều văn hóa ngoại lai.
They absorbed a lot of foreign culture.
“外来” là tính từ, nghĩa là đến từ bên ngoài, ngoại lai. Thường đứng trước danh từ để mô tả nguồn gốc, ví dụ “外来文化”.
外来 viết sang phồn thể là 外來 wài lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.