Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外来

外来

wài lái
Âm Hán-Việt: ngoại lai
HSK 3.0 cấp 6
bên ngoài đến, ngoại lai
foreign, adventive, externally, incoming, external, outside, exotic

Ví dụ câu

他们吸收了很多外来文化。

Tāmen xīshōule hěnduō wàilái wénhuà.

Họ đã tiếp thu nhiều văn hóa ngoại lai.

They absorbed a lot of foreign culture.

Cách dùng từ này

“外来” là tính từ, nghĩa là đến từ bên ngoài, ngoại lai. Thường đứng trước danh từ để mô tả nguồn gốc, ví dụ “外来文化”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

外来 viết sang phồn thể là 外來 wài lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →