Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来临

来临

lái lín
Âm Hán-Việt: lai lâm
HSK 3.0 cấp 6
đến; đến gần
to approach

Ví dụ câu

春天来临了。

Chūntiān láilín le.

Mùa xuân đã đến.

Spring has arrived.

Cách dùng từ này

“来临” (đến, sắp tới) là động từ văn viết, chủ ngữ thường là thời điểm, mùa hoặc sự kiện lớn: “春天 来临”, “新年 即将 来临”. Không mang tân ngữ. Sắc thái trang trọng hơn “来” và “到来”; nói chuyện thường ngày dùng “到 了” là đủ: “春天 到 了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来临 viết sang phồn thể là 來臨 lái lín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →