Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 近来

近来

jìn lái
Âm Hán-Việt: cận lai
HSK 3.0 cấp 6
gần đây
recently

Ví dụ câu

近来天气很热。

Jìnlái tiānqì hěn rè.

Gần đây thời tiết rất nóng.

The weather has been very hot recently.

Cách dùng từ này

“近来” (gần đây, dạo này) là danh từ chỉ thời gian, đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, chỉ một khoảng thời gian kéo dài tới hiện tại, như “近来天气” rất nóng. Khác “最近”: “最近” dùng được cả cho tương lai gần (sắp tới), còn “近来” chỉ quãng thời gian vừa qua đến nay, văn phong hơi trang trọng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

近来 viết sang phồn thể là 近來 jìn lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →