他眼睛近视,需要戴眼镜。
Tā yǎnjīng jìnshì, xūyào dài yǎnjìng.
Mắt anh ấy bị cận thị, cần đeo kính.
He is nearsighted and needs to wear glasses.
“近视” (cận thị) là tính từ kiêm danh từ: “眼睛近视” (mắt bị cận), bị cận rồi thì nói jìnshì le, người cận gọi là jìnshì yǎn. Trái nghĩa là yuǎnshì (viễn thị). Nghĩa bóng chỉ người nhìn vấn đề thiển cận, chỉ thấy cái lợi trước mắt.
近视 viết sang phồn thể là 近視 jìn shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.