Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交往

交往

jiāo wǎng
Âm Hán-Việt: giao vãng
HSK 3.0 cấp 5
giao lưu, qua lại
to associate (with)

Ví dụ câu

我们交往很久了。

Wǒmen jiāowǎng hěn jiǔ le.

Chúng tôi giao lưu với nhau đã lâu.

We have been interacting for a long time.

Cách dùng từ này

"交往" (qua lại, giao du) là động từ không mang tân ngữ trực tiếp, mẫu "和/跟 + người + 交往": "我 不 想 跟 他 交往". Cũng làm danh từ: "人 与 人 的 交往". Giữa nam và nữ, "交往" thường hiểu là đang hẹn hò. Khác "交流" (trao đổi ý kiến, thông tin).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →