他往往迟到。
Tā wǎngwǎng chídào.
Anh ấy thường thường đến muộn.
He often arrives late.
“往往” (thường thường) là phó từ, nói về điều hay xảy ra theo quy luật: “他 往往 迟到”, “周末 他 往往 起 得 很 晚”. Khác “常常”: “往往” không dùng cho ý định hay tương lai, không nói “我 以后 往往 来”, còn “常常” thì được.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.