新一代青年肩负着继往开来的历史使命。
Xīn yídài qīngnián jiānfù zhe jì wǎng kāi lái de lìshǐ shǐmìng.
Thế hệ trẻ mới gánh vác sứ mệnh lịch sử kế thừa quá khứ mở ra tương lai.
The new generation of youth bears the historical mission of carrying on the past and opening up the future.
"继往开来" (kế thừa quá khứ, mở lối tương lai) là thành ngữ trang trọng, thường làm định ngữ với "的": "继往开来 的 历史 使命", hoặc làm vị ngữ trong lời phát biểu, văn chính luận. Không dùng trong hội thoại thường ngày.
继往开来 viết sang phồn thể là 繼往開來 jì wǎng kāi lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.