Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赶往

赶往

gǎn wǎng
Âm Hán-Việt: cản vãng
HSK 3.0 cấp 8
vội vã đến
to hurry to (somewhere)

Ví dụ câu

他急忙赶往医院。

Tā jímáng gǎnwǎng yīyuàn.

Anh ấy vội vã đến bệnh viện.

He hurried to the hospital.

Cách dùng từ này

“赶往” là động từ, nghĩa là ‘vội vã đến (địa điểm)’. Thường đứng trước danh từ chỉ địa điểm, như “bệnh viện”. Thường đi kèm với trạng từ chỉ mức độ khẩn trương như “急忙”. Người học thường nhầm “赶往” với “赶到” (đến kịp), trong khi “赶往” nhấn mạnh hành trình vội vã.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赶往 viết sang phồn thể là 趕往 gǎn wǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →