小狗在追赶球。
Xiǎo gǒu zài zhuīgǎn qiú.
Con chó nhỏ đang đuổi theo quả bóng.
The puppy is chasing the ball.
“追赶” (đuổi theo) là động từ, mang tân ngữ chỉ người, vật đang chạy phía trước: “追赶 小偷”, “小狗 在 追赶 球” (chó con đuổi theo quả bóng). Nghĩa bóng: cố đuổi kịp trình độ: “追赶 先进 水平”. Gần “追”, nhưng “追” ngắn gọn, khẩu ngữ hơn; “zhuīshàng” thì nhấn kết quả đã đuổi kịp.
追赶 viết sang phồn thể là 追趕 zhuī gǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.