Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 追赶

追赶

zhuī gǎn
Âm Hán-Việt: truy cản
HSK 3.0 cấp 8
đuổi theo
to pursue

Ví dụ câu

小狗在追赶球。

Xiǎo gǒu zài zhuīgǎn qiú.

Con chó nhỏ đang đuổi theo quả bóng.

The puppy is chasing the ball.

Cách dùng từ này

“追赶” (đuổi theo) là động từ, mang tân ngữ chỉ người, vật đang chạy phía trước: “追赶 小偷”, “小狗 在 追赶 球” (chó con đuổi theo quả bóng). Nghĩa bóng: cố đuổi kịp trình độ: “追赶 先进 水平”. Gần “追”, nhưng “追” ngắn gọn, khẩu ngữ hơn; “zhuīshàng” thì nhấn kết quả đã đuổi kịp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

追赶 viết sang phồn thể là 追趕 zhuī gǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →