Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 追悼

追悼

zhuī dào
Âm Hán-Việt: truy điệu
HSK 3.0 cấp 7
tưởng niệm/truy điệu
to mourn

Ví dụ câu

我们追悼烈士。

Wǒmen zhuīdào lièshì.

Chúng tôi tưởng niệm các liệt sĩ.

We mourn the martyrs.

Cách dùng từ này

“追悼” (truy điệu) là động từ trang trọng, chỉ tưởng nhớ người đã mất bằng nghi lễ: “追悼 烈士”. Hay gặp nhất trong cụm “追悼 会” (lễ truy điệu). Gần nghĩa “悼念”; còn “纪念” dùng rộng hơn, cả cho sự kiện, ngày lễ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →