Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 追逐

追逐

zhuī zhú
Âm Hán-Việt: truy trục
HSK 3.0 cấp 7
rượt đuổi/truy đuổi
to chase

Ví dụ câu

孩子们在公园里追逐玩耍。

Háizimen zài gōngyuán lǐ zhuīzhú wánshuǎ.

Bọn trẻ đang rượt đuổi nhau chơi trong công viên.

The children are chasing each other in the park.

Cách dùng từ này

“追逐” (rượt đuổi) là động từ: “孩子们 在 公园 里 追逐 玩耍” (bọn trẻ đuổi nhau chơi trong công viên). Nghĩa bóng là theo đuổi danh lợi, mục tiêu: “追逐 梦想”, “追逐 利益”. Văn viết hơn “追”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →