人口逐年增加。
Rénkǒu zhú nián zēngjiā.
Dân số tăng dần qua các năm.
The population increases year by year.
“逐年” (qua từng năm) là phó từ, đứng trước động từ chỉ sự thay đổi: “逐年 增加”, “逐年 下降”, “逐年 提高”. Nhấn mạnh thay đổi dần dần theo năm. Cùng kiểu với “逐渐” (dần dần), “逐步” (từng bước). Khác “每年” chỉ là mỗi năm, không nói về xu hướng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.