Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 逐年

逐年

zhú nián
Âm Hán-Việt: trục niên
HSK 3.0 cấp 7
từng năm/hàng năm
year after year

Ví dụ câu

人口逐年增加。

Rénkǒu zhú nián zēngjiā.

Dân số tăng dần qua các năm.

The population increases year by year.

Cách dùng từ này

“逐年” (qua từng năm) là phó từ, đứng trước động từ chỉ sự thay đổi: “逐年 增加”, “逐年 下降”, “逐年 提高”. Nhấn mạnh thay đổi dần dần theo năm. Cùng kiểu với “逐渐” (dần dần), “逐步” (từng bước). Khác “每年” chỉ là mỗi năm, không nói về xu hướng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →