Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 驱逐

驱逐

qū zhú
Âm Hán-Việt: khu trục
HSK 3.0 cấp 7
trục xuất/đuổi
to expel

Ví dụ câu

他们被驱逐出境。

Tāmen bèi qū zhú chū jìng.

Họ bị trục xuất khỏi đất nước.

They were deported.

Cách dùng từ này

“驱逐” là động từ trang trọng, nghĩa là đuổi đi, trục xuất. Tân ngữ là người, thế lực; hay dùng bị động: “被 驱逐出境” (bị trục xuất ra khỏi nước). Còn gặp trong tên tàu: tàu khu trục (qūzhújiàn). Khẩu ngữ nói đuổi đi thường dùng gǎnzǒu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

驱逐 viết sang phồn thể là 驅逐 qū zhú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →