他们被驱逐出境。
Tāmen bèi qū zhú chū jìng.
Họ bị trục xuất khỏi đất nước.
They were deported.
“驱逐” là động từ trang trọng, nghĩa là đuổi đi, trục xuất. Tân ngữ là người, thế lực; hay dùng bị động: “被 驱逐出境” (bị trục xuất ra khỏi nước). Còn gặp trong tên tàu: tàu khu trục (qūzhújiàn). Khẩu ngữ nói đuổi đi thường dùng gǎnzǒu.
驱逐 viết sang phồn thể là 驅逐 qū zhú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.