这里连年干旱,庄稼都长不好。
Zhèlǐ liánnián gānhàn, zhuāngjia dōu zhǎng bù hǎo.
Ở đây hạn hán nhiều năm liên tiếp, mùa màng đều không tốt.
There has been drought here for years in a row, crops don't grow well.
“连年” (nhiều năm liền) là phó từ, đứng trước động từ: “连年 干旱”, “连年 增长”. Nhấn mạnh việc xảy ra liên tục năm này qua năm khác. Khác “逐年” là thay đổi dần theo từng năm.
连年 viết sang phồn thể là 連年 lián nián.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.