Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 追随

追随

zhuī suí
Âm Hán-Việt: truy tuỳ
HSK 3.0 cấp 8
đi theo/noi theo
to follow

Ví dụ câu

很多学生追随这位老师。

Hěn duō xuéshēng zhuīsuí zhè wèi lǎoshī.

Nhiều học sinh đi theo người thầy này.

Many students follow this teacher.

Cách dùng từ này

“追随” (đi theo, noi theo) là động từ trang trọng, mang tân ngữ chỉ người hoặc tư tưởng mình ngưỡng mộ: “追随 这位老师”, “追随 他的 脚步”. Người đi theo gọi là “zhuīsuízhě”. Khác “跟随” (đi theo sau), vốn hay dùng theo nghĩa đen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

追随 viết sang phồn thể là 追隨 zhuī suí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →