警察在追究事故原因。
Jǐngchá zài zhuījiū shìgù yuányīn.
Cảnh sát đang truy cứu nguyên nhân vụ tai nạn.
The police are investigating the cause of the accident.
“追究” (truy cứu, truy xét) là động từ, tân ngữ thường là “责任” hoặc “原因”: truy cứu trách nhiệm, truy tìm nguyên nhân sự cố. Mang sắc thái quy trách nhiệm, hay gặp trong văn bản pháp lý, hành chính. Khác “研究” (nghiên cứu): cùng chữ “究” nhưng “研究” là tìm hiểu khoa học.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.