我们要勇往直前,不怕困难。
Wǒmen yào yǒngwǎngzhíqián, bú pà kùnnán.
Chúng ta phải dũng cảm tiến về phía trước, không sợ khó khăn.
We must forge ahead courageously, not afraid of difficulties.
“勇往直前” là thành ngữ, nghĩa là dũng cảm tiến thẳng về phía trước, không lùi bước. Thường làm vị ngữ, hay đi sau động từ năng nguyện “要”, “敢于” và kèm vế như “不怕 困难”. Dùng để khích lệ hoặc khen tinh thần của người, tập thể khi gặp khó khăn; không mang tân ngữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.