Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 勇往直前

勇往直前

yǒng wǎng zhí qián
Âm Hán-Việt: dũng vãng trực tiền
HSK 3.0 cấp 9
dũng cảm tiến về phía trước
to advance bravely

Ví dụ câu

我们要勇往直前,不怕困难。

Wǒmen yào yǒngwǎngzhíqián, bú pà kùnnán.

Chúng ta phải dũng cảm tiến về phía trước, không sợ khó khăn.

We must forge ahead courageously, not afraid of difficulties.

Cách dùng từ này

“勇往直前” là thành ngữ, nghĩa là dũng cảm tiến thẳng về phía trước, không lùi bước. Thường làm vị ngữ, hay đi sau động từ năng nguyện “要”, “敢于” và kèm vế như “不怕 困难”. Dùng để khích lệ hoặc khen tinh thần của người, tập thể khi gặp khó khăn; không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →