队员们奋勇向前,终于赢得了比赛。
Duìyuánmen fènyǒng xiàng qián, zhōngyú yíngdé le bǐsài.
Các cầu thủ hăng hái tiến lên, cuối cùng đã thắng trận.
The players pushed forward bravely and finally won the match.
"奋勇" nghĩa là hăng hái, dốc hết dũng khí. Gần như luôn đứng ngay trước động từ làm trạng ngữ: "奋勇 前进" (hăng hái tiến lên), "奋勇 救人" (dũng cảm cứu người). Thuộc văn viết, sắc thái trang trọng, ca ngợi. Gần nghĩa "勇敢", nhưng "勇敢" làm vị ngữ được ("他 很 勇敢"), còn "奋勇" thì không.
奋勇 viết sang phồn thể là 奮勇 fèn yǒng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.