Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奋勇

奋勇

fèn yǒng
Âm Hán-Việt: phấn dũng
HSK 3.0 cấp 9
dũng cảm/hăng hái
dauntless

Ví dụ câu

队员们奋勇向前,终于赢得了比赛。

Duìyuánmen fènyǒng xiàng qián, zhōngyú yíngdé le bǐsài.

Các cầu thủ hăng hái tiến lên, cuối cùng đã thắng trận.

The players pushed forward bravely and finally won the match.

Cách dùng từ này

"奋勇" nghĩa là hăng hái, dốc hết dũng khí. Gần như luôn đứng ngay trước động từ làm trạng ngữ: "奋勇 前进" (hăng hái tiến lên), "奋勇 救人" (dũng cảm cứu người). Thuộc văn viết, sắc thái trang trọng, ca ngợi. Gần nghĩa "勇敢", nhưng "勇敢" làm vị ngữ được ("他 很 勇敢"), còn "奋勇" thì không.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奋勇 viết sang phồn thể là 奮勇 fèn yǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →