Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兴奋剂

兴奋剂

xīng fèn jì
Âm Hán-Việt: hưng phấn tễ
HSK 3.0 cấp 8
chất kích thích/doping
stimulant

Ví dụ câu

运动员不能使用兴奋剂。

Yùndòngyuán bùnéng shǐyòng xīngfènjì.

Vận động viên không được sử dụng chất kích thích.

Athletes cannot use stimulants.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa "chất kích thích, doping" (đặc biệt trong thể thao). Hay gặp: 服用 + 兴奋剂, 使用 + 兴奋剂, 兴奋剂 + 检查. Chủ ngữ thường là 运动员. Từ này gồm 兴奋 (hưng phấn) + 剂 (chế phẩm thuốc), giống cách tạo nhiều tên thuốc khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兴奋剂 viết sang phồn thể là 興奮劑 xīng fèn jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →