Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 复兴

复兴

fù xīng
Âm Hán-Việt: phục hưng
HSK 3.0 cấp 7
phục hưng
Fuxing district of Handan city 邯郸市

Ví dụ câu

民族复兴是中华儿女的共同愿望。

Mínzú fùxīng shì zhōnghuá érnǚ de gòngtóng yuànwàng.

Sự phục hưng dân tộc là ước vọng chung của con em Trung Hoa.

National revival is the common aspiration of the Chinese people.

Cách dùng từ này

“复兴” là động từ (cũng dùng như danh từ), nghĩa là phục hưng, làm cho hưng thịnh trở lại sau thời kỳ suy yếu. Chủ thể thường lớn như một nền văn hoá, một vùng, một nền kinh tế: “经济 复兴”, “文化 复兴”; thời kỳ Phục hưng ở châu Âu gọi là Wényì Fùxīng. Khác “恢复” ở chỗ “恢复” chỉ là trở lại trạng thái cũ, còn “复兴” là hưng thịnh trở lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

复兴 viết sang phồn thể là 復興 fù xīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →