Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 复苏

复苏

fù sū
Âm Hán-Việt: phục tô
HSK 3.0 cấp 7
phục hồi, hồi phục
to recover, to revive, to resuscitate

Ví dụ câu

春天来了,万物复苏。

Chūntiān lái le, wànwù fùsū.

Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh.

Spring has come, everything revives.

Cách dùng từ này

Động từ “hồi phục, sống lại”, chủ ngữ đứng TRƯỚC: “经济复苏” (kinh tế phục hồi); hay kèm “逐渐” (dần dần) đứng trước. So với “恢复”: “恢复” dùng rộng (sức khỏe, trật tự), “复苏” thiên về kinh tế, thiên nhiên sống lại sau thời kỳ suy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

复苏 viết sang phồn thể là 復甦 fù sū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →