病人从昏迷中苏醒了。
Bìngrén cóng hūnmí zhōng sūxǐng le.
Bệnh nhân đã tỉnh lại từ cơn hôn mê.
The patient woke up from a coma.
“苏醒” (tỉnh lại) là động từ, chỉ người tỉnh lại sau khi ngất, hôn mê, mê man: “病人 终于 苏醒 了”. Nghĩa bóng trong văn miêu tả: vạn vật hồi sinh sau mùa đông, mùa xuân tới. Khác “醒” (thức dậy sau giấc ngủ bình thường).
苏醒 viết sang phồn thể là 甦醒 sū xǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.