Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 醒目

醒目

xǐng mù
Âm Hán-Việt: tỉnh mục
HSK 3.0 cấp 8
nổi bật/dễ thấy
eye-grabbing (headline)

Ví dụ câu

这个广告牌很醒目。

Zhège guǎnggàopái hěn xǐngmù.

Tấm biển quảng cáo này rất nổi bật.

This billboard is very eye-catching.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →