我喜欢看这个栏目的节目。
Wǒ xǐhuan kàn zhège lánmù de jiémù.
Tôi thích xem chương trình của chuyên mục này.
I like watching the programs in this column.
"栏目" (chuyên mục) là danh từ, chỉ mục cố định trên báo, tạp chí, chương trình truyền hình, trang web: "这个 栏目", "新闻 栏目". Lượng từ "个". Khác "节目" (chương trình, tiết mục phát sóng cụ thể): một "栏目" phát nhiều "节目" theo kỳ. Cột bài riêng của một tác giả thì gọi là "专栏".
栏目 viết sang phồn thể là 欄目 lán mù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.