Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 栏

栏

lán
Âm Hán-Việt: lan
HSK 3.0 cấp 6
hàng rào/cột/mục
fence

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 栏 viết sang phồn thể là 欄.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Nghĩa gốc là hàng rào, lan can: "栏杆" (lan can, tay vịn). Từ đó chỉ một ô, một cột riêng trên báo, trang web hoặc biểu mẫu: "栏目" (chuyên mục), "专栏" (chuyên mục) do một tác giả phụ trách. Khi điền đơn, mỗi ô cần ghi thông tin cũng là một "栏".

Ví dụ câu

他在报名栏里写下了名字。

Tā zài bàomíng lán lǐ xiěxià le míngzì.

Anh ấy viết tên vào mục đăng ký.

He wrote his name in the registration column.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「栏」